FPT TELECOM  – CÔNG TY CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT

FPT TELECOM HÒA BÌNH

Phạm vi lắp đặt:

+ Thành phố Hòa Bình (ADSL, FTTH)

+ Huyện Kỳ Sơn: Thị trấn Kỳ Sơn, xã Dân Hạ, xã Bãi Nai

+ Huyện Lương Sơn: Thị trấn Lương Sơn, Bãi Lạng

HOTLINE ĐĂNG KÝ

Điện thoại 01629.808.333

Điện thoại 01233.808.333

BÁO SỰ CỐ MẠNG:

1900 6600 nhánh 2


I. GÓI CƯỚC INTERNET CÁP QUANG GPON TẠI HÒA BÌNH

Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.

Gói cước Băng thông Cước (đ/tháng) Phí hòa mạng
F7 16 Mbps 150.000 300.000
F6 22 Mbps 170.000 300.000
F5 27 Mbps 190.000 200.000
F4 35 Mbps 240.000 200.000
F3 45 Mbps 280.000 200.000
F2 55 Mbps 370.000 200.000

* Thiết bị kèm theo: Modem FTTH wifi 4 ports

* Ưu đãi cho khách hàng trả trước:

+ Trả trước 6 tháng: Miễn phí hòa mạng + Tặng 1 tháng cước thứ 7

+ Trả trước 1 năm: Khuyến mại như trả trước 6 tháng + Tặng 2 tháng cước thứ 13, 14;

* Gói cước doanh nghiệp: F2, phí hòa mạng 400.000 đồng.

* Khách hàng thuê nhà, trọ: Đặt cọc 300.000 đồng hoặc trả trước 6 tháng.

II. GÓI CƯỚC INTERNET CÁP QUANG GPON + TRUYỀN HÌNH FPT HD TẠI HÒA BÌNH

Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.

Gói cước Băng thông Cước (đ/tháng) Phí hòa mạng
F7 + TH 16 Mbps 205.000 700.000
F6 + TH 22 Mbps 225.000 700.000
F5 + TH 27 Mbps 245.000 700.000
F4 + TH 35 Mbps 295.000 700.000
F3 + TH 45 Mbps 335.000 700.000
F2 + TH 55 Mbps 425.000 700.000

* Thiết bị kèm theo: Modem FTTH wifi 4 ports + Bộ giải mã 1.500.000 đồng

* Ưu đãi cho khách hàng trả trước:

+ Trả trước 6 tháng: Miễn phí hòa mạng + Trang bị miễn phí bộ giải mã 1.500.000 đồng 

+ Trả trước 1 năm: Khuyến mại như trả trước 6 tháng + Tặng 1 tháng cước thứ 13

* Gói cước doanh nghiệp: F2, phí hòa mạng 400.000 đồng.

* Khách hàng thuê nhà, trọ: Đặt cọc 300.000 đồng hoặc trả trước 6 tháng.

III. GÓI CƯỚC COMBO ĐẶC BIỆT +  INTERNET CÁP QUANG GPON TẠI KỲ SƠN

Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.

Gói cước Băng thông Cước (đ/tháng) Phí hòa mạng
F7 + TH 16 Mbps 180.000 700.000
F6 + TH 22 Mbps 215.000 700.000
F5 + TH 27 Mbps 225.000 700.000
F4 + TH 35 Mbps 295.000 700.000
F3 + TH 45 Mbps 335.000 700.000
F2 + TH 55 Mbps 425.000 700.000

* Thiết bị kèm theo: Modem FTTH wifi 4 ports

* Ưu đãi cho khách hàng trả trước:

+ Trả trước 6 tháng: Miễn phí hòa mạng + Trang bị miễn phí bộ giải mã 1.500.000 đồng 

+ Trả trước 1 năm: Khuyến mại như trả trước 6 tháng + Tặng 2 tháng cước thứ 13

* Gói cước doanh nghiệp: F2, phí hòa mạng 400.000 đồng.

* Khách hàng thuê nhà, trọ: Đặt cọc 300.000 đồng hoặc trả trước 6 tháng.

IV. GÓI CƯỚC INTERNET FPT CÁP QUANG FTTH HÒA BÌNH

a. Gói cước internet cáp quang FTTH cá nhân, doanh nghiệp

Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.

Gói cước Băng thông Cam kết quốc tế Cước đồng/tháng
Fiber Business 60 Mbps 1,6 Mbps 750.000
Fiber Play 80 Mbps 1,6 Mbps 1.500.000
Fiber Plus 80 Mbps 1,1 Mbps 2.000.000
Fiber Silver 80 Mbps 1,7 Mbps 2.000.000
Fiber Public+ 80 Mbps 1,6 Mbps 4.000.000
Fiber Diamond 150 Mbps 2 Mbps 8.000.000

* Phí hòa mạng:

– Trả sau từng tháng: Phí hòa mạng gói Business là 500.000 đồng, các gói còn lại là 1.000.000 đồng;

– Trả trước 6 tháng: Miễn phí hòa mạng + Tặng 1/2 tháng cước thứ 7 + Gói Business giảm cước còn 600.000 đồng/tháng

– Trả trước 12 tháng: Miễn phí hòa mạng + Tặng 2 tháng cước thứ 13, 14 + Gói Business giảm cước còn 600.000 đồng/tháng

* Miễn phí IP Tĩnh trong 24 tháng.

* Khách hàng hoà mạng mới có nhu cầu trang bị thiết bị Vigor V2925: Bù thêm 3.500.000 đồng.

b. Gói cước internet cáp quang FTTH cho quán net

Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.

Mô tả dịch vụ Fiber Public+
Băng thông 80 Mbps
Cam kết quốc tế 1,6 Mbps
Cước khuyến mại (đ/tháng) 1.500.000
Phí hòa mạng 1.000.000 3.000.000
Thiết bị kèm theo Modem TPLink 741ND Router Draytek Vigor 2920
Trả trước 6 tháng + Miễn phí hòa mạng

+ Tặng 1/2 tháng cước thứ 7

Tặng 1/2 tháng cước thứ 7
Trả trước 1 năm Miễn phí hòa mạng + Tặng 2 tháng cước thứ 13, 14

Lưu ý:

– Khách hàng cam kết sử dụng trong vòng 24 tháng. Nếu huỷ hợp đồng trước thời hạn cam kết phải trả lại thiết bị và bồi thường 1.000.000 đồng đối với ADSL, GPON và 5.000.000 đồng đối với FTTH.